Tuyển sinh

Trường Đại Học Mỹ Thuật Thành phố Hồ Chí Minh...

Đề án tuyển sinh năm 2017

BỘ VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH                                                                 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ THUẬT TP. HỒ CHÍ MINH
                                                                                                                                             Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc         
                            

Số : 21 /ĐA–ĐHMTHCM                                                                                            TP. Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 02 năm 2017

       

 

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2017

  1. Thông tin chung về trường
    1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu) và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường.
  • Tên trường: Trường Đại học Mỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh.
  • Sứ mệnh: Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh có sứ mệnh đào tạo những nhà chuyên môn về mỹ thuật như: hoạ sĩ, nhà điêu khắc, nhà thiết kế, nhà sư phạm mỹ thuật, nhà lý luận và phê bình mỹ thuật có tri thức, có phẩm chất đạo đức, có khả năng sáng tác, thiết kế, nghiên cứu và giảng dạy, đáp ứng mọi hoạt động mỹ thuật do xã hội yêu cầu.
  •  Địa chỉ: số 05 Phan Đăng Lưu, F3, Quận Bình Thạnh, Tp.Hồ Chí Minh.
  •  Địa chỉ Website : http://www.hcmufa.edu.vn.
    1. Quy mô đào tạo.

Nhóm ngành

Quy mô hiện tại

ĐH

CĐSP

GD chính quy (ghi rõ số NCS, Số học viên cao học, số sinh viên đại học, cao đẳng

GDTX

(Ghi rõ số SV ĐH CĐ)

GD chính quy

GDTX

Nhóm ngành I

Đại học SPMT: 77

Đại học SPMT: 21

 

 

Nhóm ngành II

  • NCS: 13
  • Cao học: 212
  • Đại học: 779
  • Liên thông ĐHCQ: 22
  • Cao đẳng: 13
  •    

 Đại học VLVH : 20

 

 

 

Tổng (ghi rõ cả số NCS, học viên cao học, SVĐH, CĐ)

1116

41

 

 

 
  1. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất
    1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển: Thi tuyển các môn năng khiếu kết hợp với xét tuyển môn Ngữ văn.
    2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (nếu lấy từ kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia)

Nhóm ngành/ngành/tổ hợp sét tuyển

Năm tuyển sinh 2015 - 2016

Năm tuyển sinh 2016 - 2017

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Nhóm ngành I:

Ngành Sư phạm mỹ thuật

28

28

25.75

27

19

 

22.0

Nhóm ngành II

 

 

 

 

 

 

Hội họa

40

39

24.5

40

18

 

20.5

Đồ họa

29

29

25.0

28

26

 

21.25

Điêu khắc

5

4

25.0

5

3

 

24.0

Lý luận Lịch sử phê bình mỹ thuật

8

7

24.25

0

 

0

 

 

0

Thiết kế đồ họa

140

136

25.0

150

149

 

20.25

 
  1. Các thông tin của năm tuyển sinh
    1.  Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đăng ký thi vào Trường là những người có năng khiếu về Mỹ thuật và có đủ các điều kiện dự thi theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
    2. Phạm vi tuyển sinh: tuyển sinh trong cả nước
    3. Phương thức tuyển sinh: tuyển các môn năng khiếu kết hợp với xét tuyển môn Ngữ văn.
    4. Chỉ tiêu tuyển sinh:  200 chỉ tiêu đại học chính quy. Cụ thể:

* Hệ Đại học đào tạo 5 năm:

  • Ngành Hội họa (52210103)                              :  20          Chỉ tiêu
  • Ngành Đồ họa tạo hình (52210104)                 :   25 Chỉ tiêu
  • Ngành Điêu khắc (52210105)                           :   05 Chỉ tiêu
  • Lý luận lịch sử và phê bình mỹ thuật (52210101):   05     Chỉ tiêu

* Hệ Đại học đào tạo 4 năm:

  • Sư phạm mỹ thuật (52140222)                         : 20 Chỉ tiêu
  • Thiết kế đồ họa (52210403)                              : 125 Chỉ tiêu
    1.  Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT:

Thí sinh dự thi các môn năng khiếu do Nhà trường tổ chức và xét tuyển môn Ngữ văn có điểm từ 5 trở lên, Nhà trường sẽ đưa vào danh sách xét tuyển chính thức. Căn cứ vào kết quả tuyển sinh, Hội đồng tuyển sinh trường sẽ công bố kết quả trúng tuyển từng ngành đào tạo theo thứ tự điểm từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu và đảm bảo ngưỡng chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo. Cụ thể ngưỡng điểm tối thiểu của từng môn như sau:

  • Quy định về ngưỡng điểm thi chuyên mônThí sinh thuộc diện xét trúng tuyển phải đạt 5 điểm trở lên đối với mỗi môn thi, (chưa nhân hệ số đối với môn hình họa và môn Tượng tròn). Thí sinh có điểm thi chuyên môn dưới 5 điểm xem như không trúng tuyển.
  • Quy định cụ thể về việc xét tuyển môn Ngữ văn (hệ số 1): Thí sinh chỉ được xét tuyển môn ngữ văn khi đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông. Trường thực hiện theo 03 phương án sau:

+ Xét tuyển môn Ngữ văn được căn cứ vào kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông môn Ngữ văn của Kỳ thi Trung học phổ thông quốc gia do Bộ giáo dục và Đào tạo tổ chức thí sinh đạt từ 5 điểm trở lên.

+ Xét tuyển học bạ đối với môn Ngữ văn lớp 10,11,12, Trung học phổ thông đối với thí sinh có học lực môn ngữ văn từ 6 điểm trở lên (trung bình cộng 3 năm).

+ Thí sinh được xét điểm trung bình cộng môn ngữ văn các năm học 10, 11, 12 cho các trường trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề không tổ chức thi tốt nghiệp môn ngữ văn có học lực môn ngữ văn từ 6 điểm trở lên (trung bình cộng 3 năm).

  1. Các thông tin cần thiết để thí sinh đăng ký dự thi vào các ngành của trường:
  • Mã Trường: MTS
  • Mã ngành:

     * Hệ Đại học đào tạo 5 năm:

          + Hội họa (52210103);

          + Đồ họa tạo hình (52210104);

          + Điêu khắc (52210105);

          + Lý luận lịch sử và phê bình mỹ thuật (52210101).

     * Hệ Đại học đào tạo 4 năm:

          + Sư phạm mỹ thuật (52140222);

          + Thiết kế đồ họa (52210403).

  1. Tổ chức tuyển sinh:
  • Thời gian thi:

Năm học 2017 Nhà trường tổ chức một kỳ thi từ ngày 02-7-2017 đến 05-7-2017 cho các thí sinh thi vào các ngành Hội họa, Đồ họa, Thiết kế đồ họa, Điêu khắc, Sư phạm mỹ thuật, Lý luận lịch sử và phê bình mỹ thuật.

Thí sinh tập trung tại trường lúc 8 giờ ngày 02-7-2017 để bổ sung thủ tục dự thi và nghe phổ biến quy chế thi.

  • Môn thi:

* Quy định chung:

STT

Tên ngành

Khối thi

Môn xét tuyển

Môn thi tuyển

1

Hội hoạ

H

Ngữ văn

Hình hoạ, Bố cục tranh màu

2

Đồ hoạ

H

Ngữ văn

Hình hoạ, Bố cục tranh màu

3

Điêu khắc

H

Ngữ văn

Tượng tròn, Bố cục chạm nổi

4

Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật

H

Ngữ văn

Hình hoạ, Bố cục tranh màu

5

Thiết kế đồ hoạ

H

Ngữ văn

Hình hoạ, Trang trí

6

Sư phạm mỹ thuật

H

Ngữ văn

Hình hoạ, Bố cục tranh màu

* Quy định cụ thể các môn thi năng khiếu các ngành đào tạo

STT

Tên ngành

Môn thi

1

Hội hoạ

 

  • Hình hoạ (hệ số 2): vẽ người toàn thân, thời gian 2 buổi sáng (8 tiết)
  • Bố cục (hệ số 1): tranh màu, thời gian 5 giờ

2

Đồ hoạ

  • Hình hoạ (hệ số 2): vẽ người toàn thân, thời gian 2 buổi sáng (8 tiết)
  • Bố cục (hệ số 1): tranh màu, thời gian 5 giờ

3

Lý luận, lịch sử và

phê bình mỹ thuật

  • Hình hoạ (hệ số 2): vẽ đầu tượng, thời gian 1 buổi sáng (5 tiết)
  • Bố cục (hệ số 1): tranh màu, thời gian 5 giờ

4

Điêu khắc

  • Tượng tròn (hệ số 2): thời gian 2 buổi sáng và 1 buổi chiều (12 tiết)
  • Bố cục (hệ số 1): chạm nổi, thời gian 5 giờ

5

Thiết kế đồ hoạ

  • Hình hoạ (hệ số 2): vẽ chân dung người, thời gian 1 buổi sáng (5 tiết)
  • Trang trí (hệ số 1): thời gian 5 giờ

6

Sư phạm mỹ thuật

  • Hình hoạ (hệ số 2): vẽ chân dung người, thời gian 1 buổi sáng (5 tiết)
  • Bố cục (hệ số 1): tranh màu, thời gian 5 giờ

- Địa điểm thi: Trường Đại học Mỹ  thuật TP. Hồ Chí Minh, Số 5 Phan Đăng Lưu, Phường 3, Q.Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.

2.8. Chính sách ưu tiên:

- Xét tuyển thẳng:  Do đặc thù chuyên môn, nhà trường không tuyển thẳng đối với thí sinh tốt nghiệp phổ thông trung học.

- Ưu tiên xét tuyển: Theo quy chế ưu tiên của Bộ giáo dục và đào tạo.

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo quy định của Bộ giáo dục và đào tạo

2.10.  Học phí: Thực hiện và tăng học phí theo Nghị định 86/2015/ NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ.

3. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng chính

3.1. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

3.1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

- Tổng diện tích đất của trường: 15.367 m2

- Tổng diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học của trường: 11.627 m2

- Số chổ ở Ký túc xá sinh viên : 48 phòng.

3.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

TT

Tên

Các trang thiết bị chính

1

Phòng thực hành

  • Xưởng Điêu khắc chất liệu: Máy điêu khắc gỗ CNC 3D, Máy cưa xích công suất 4.9KW, Máy cưa xích 740W, Máy chà nhám rung cầm tay loại chữ nhật, Máy đánh bóng cầm tay, Máy nén khí, Xe cẩu tự hành 7 tấn, Cẩu trục đẩy tay 15 tấn, máy cắt đá cầm tay chạy điện, máy cắt đá cầm tay chạy điện, Máy mài đá chi tiết đa năng, Máy khoa đá cầm tay chạy điện, Búa đục đá sử dụng khí nén, Máy mài đầu trụ khí nén, máy nén khí, Thiết bị phụ trợ máy nén, Bộ máy hàn chuyên dụng, Lò nung gốm sử dụng điện, Bộ máy tính thiết kế, máy hút bụi công nghiệp, SWITCH 24 PORT.
  • Hệ thống Audio

+ Hệ thống Camera và phụ kiện: Silid – State Memory Camcorder with Three 1/3 – inch – type Full –HD Exmor tm, SxS-1 Memory Card, SxS Memory Card, SxS Memory USD Reader/Writer, Li-Ion Battery Pack, Monaural Microphone, Solt carryinh case, Túi che mưa cho camera, Chân máy quay-Tripod, Chân máy quay-Tripod, Điều khiển ống kính, Dây nối dài cho điều khiển, Đèn led cho camera, Phụ kiện cho camera (khung đặt mát quay lên vai, Khung tay cầm, Chống rung, Bảng phân cảnh, dù xuyên trắng, Dù phản đen bạc, Tấm phản quang).

+ Hệ thống Video: Multiformat Compact Switcher, LCD cho hiển thị multiview 40 inch, Màn hình, Đầu ghi phát (dùng thẻ nhớ cùng loại với Camera), SxS-1 Memory Card, Bộ Phân phối tín hiệu, Bộ chuyển đổi tín hiệu SDI-HDMI, Bộ dựng hình (máy tính dựng hình, làm hậu kỳ; Phần mềm dựng hình; Màn hình cho máy tính dựng >20; Card capture cho máy tính

+ Hệ thống thiết bị phòng thu âm: Audio Mixer, Bộ xử lý âm thanh kỹ thuật số, Bộ chia âm thanh, Máy thu âm, Micro thu âm, Chân để bàn cho micro thu âm, Micro thu âm không dây cài áo (Micro loại cài áo, Bộ phát đeo lưng, Bộ thu Dual, Loa kiểm tra, Tai nghe phòng thu).

+ Hệ thống liên lạc: Wired Intercon/Tally System for 5 Camera

+ Hệ thống cần cẩu, trượt, ray:

* Hệ thống cần cẩu: Cần cẩu cho camera, Balance weight, đường ray cho cần cẩu Camera.

* Hệ thống bàn trượt: Bàn trượt đặt hệ thống camera và chân, Đường ray cho bàn trượt ở trên.

* Khung quay vòng cung đặt máy quay để lia.

- Hệ thống đèn và trang âm

+ Hệ thống đèn: Đèn tụ công nghệ LED 80W, Đèn tỏa chiếu phông LED 120W RGBW, Đèn ánh sáng trắng công nghệ LED 200W, Bộ đèn thu ngoại cảnh, Tay treo đèn kiểu lò xo, Bộ chia tín hiệu DMX 1 In 6 Out, Hệ thống điều khiển DMX, Phụ kiện điều khiển.

+  Hệ thống phông: Khung treo phông, Phông Choromakey, Phông màn Background, Khung dầm treo đèn, Tủ điện, cáp nguồn cho hệ thống, CB, Bàn đặt thiết bị và phụ kiện lắp đặt hệ thống

+ Hệ thống trang âm: Tấm trần cách âm, Tấm tường phản âm và tấm tường tiêu âm, Tấm chân tường cách âm, Trải thảm sàn cho phòng, cửa đi cho phòng control, Cửa đi cho phòng thu âm, 2 lớp, Vách kính cho phòng control, Vách kính cho phòng thu âm, vật tư phụ.

2

Xưởng sơn mài

+ Hệ thống mài : 60m2

+ Phòng ủ: 60m2

+ Phòng kỷ thuật chất liệu: 60m2

3.1.3. Thống kê số phòng học:

TT

Loại phòng

Số lượng

1

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

0

2

Phòng học từ 100 – 200 chỗ

01

3

Phòng học từ 50 – 100 chỗ

03

4

Số phòng học dưới 50 chỗ

63

5

Số phòng học đa phương tiện

02

3.1.4. Thống kê về học liệu ( sách, tạp chí, kể cả e –book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

TT

Nhóm ngành đào tạo

Số lượng

1

Nhóm ngành I

- Sách: 19.432 bản

- Tạp chí: 8357 bài trích

- Hình ảnh: 12.053 ảnh

- LVLA: 2681 bản

2

Nhóm ngành II

3.2. Danh sách giảng viên cơ hữu

 

Chức danh

Bằng tốt nghiệp cao nhất

 

PGS

GS

ĐH

ThS

TS

TSKH

Nhóm ngành I

 

 

 

 

 

 

   1. Nguyễn Minh Quang

 

 

 

 

x

 

   2. Ngô Việt Hùng

 

 

 

x

 

 

   3. Nguyễn Thùy Hương

 

 

 

x

 

 

   4. Nguyễn Thị Tố Uyên

 

 

 

x

 

 

   5. Nguyễn Thị Mỹ Linh

 

 

x

 

 

 

   6. Lưu Tiến Khuynh

 

 

x

 

 

 

Tổng của nhóm ngành

0

0

2

3

1

0

Nhóm ngành II

 

 

 

 

 

 

Ngành Đồ họa

 

 

 

 

 

 

   1. Hoàng Minh Phúc

 

 

 

 

x

 

   2. Nguyễn Thị Xuân Hạnh

 

 

 

x

 

 

   3. Đặng Văn Long

 

 

 

x

 

 

   4. Huỳnh Phương T. Đài Trang

 

 

 

x

 

 

   5. Hoàng Lan Anh

 

 

 

x

 

 

   6. Đặng Minh Thành

 

 

 

x

 

 

   7. Lê Phi Hùng

 

 

x

 

 

 

   8. Nguyễn Quyết Định

 

 

x

 

 

 

   9. Phan Vũ Linh

 

 

x

 

 

 

Ngành Điêu khắc

 

 

 

 

 

 

   1. Nguyễn Xuân Tiên

 

 

 

 

x

 

   2. Nguyễn Hoàng Ánh

 

 

 

x

 

 

   3. Trần Tuấn Nghĩa

 

 

x

 

 

 

   4. Nguyễn Đoàn Duy

 

 

 

x

 

 

   5. Phạm Đình Tiến

 

 

 

x

 

 

   6. Nguyễn Hồng Dương

 

 

x

 

 

 

   7. Hà Việt Hùng

 

 

 

x

 

 

Lý luận và Lịch sử mỹ thuật

 

 

 

 

 

 

   1. Trương Phi Đức

 

 

 

 

x

 

   2. Lê Văn Duẩn

 

 

 

x

 

 

   3. Nguyễn Văn Bừng

 

 

 

x

 

 

   4. Nguyễn Văn Thấy

 

 

 

x

 

 

   5. Dương Thị Thanh Thanh

 

 

 

x

 

 

   6. Trần Thị Hải

 

 

 

x

 

 

   7. Đặng Long Can

 

 

 

x

 

 

   8. Trần Kim Chi

 

 

x

 

 

 

   9. Lê Bá Thanh

 

 

 

x

 

 

Ngành Thiết kế đồ họa

 

 

 

 

 

 

   1. Cung Dương Hằng

 

 

 

 

x

 

   2. Triệu Thế Hùng

 

 

 

 

x

 

   3. Nguyễn Hồng Ngọc

 

 

 

 

x

 

   4. Vũ Đăng Rung

 

 

 

x

 

 

   5. Đỗ Văn Dũng

 

 

 

x

 

 

   6. Phạm Như Linh

 

 

 

x

 

 

   7. Đỗ Thị Khang Thành

 

 

 

x

 

 

   8. Nguyễn Đào Trường Nghi

 

 

 

x

 

 

   9. Bùi Hải Châu

 

 

 

x

 

 

   10. Đỗ Trần Ngọc Anh

 

 

 

x

 

 

   11. Lê Hoàng Nam

 

 

 

x

 

 

   12. Nguyễn Long

 

 

x

 

 

 

   13. Bạch Huyền Linh

 

 

x

 

 

 

   14. Nguyễn Thị Thu Trang

 

 

 

x

 

 

   15. Lê Bật Thăng

 

 

 

x

 

 

   16. Lâm Yến Như

 

 

x

 

 

 

   17. Vũ Thủy Vân

 

 

x

 

 

 

   18. Phan An

 

 

 

x

 

 

   19. Phạm Thụy Ngọc Hà

 

 

 

x

 

 

   20. Lê Phương Thảo

 

 

x

 

 

 

   21. Mai Xuân Hưng

 

 

x

 

 

 

   22. Phan Hoàng

 

 

 

x

 

 

Hội họa

 

 

 

 

 

 

   1. Nguyễn Văn Minh

 

 

 

 

x

 

   2. Nguyễn Quang Cảnh

 

 

 

x

 

 

   3. Trần Ngọc Vân

 

 

 

x

 

 

   4. Nguyễn Quang Vinh

 

 

 

x

 

 

   5. Nguyễn Dũng An Hòa

 

 

 

x

 

 

   6. Võ Văn Nam

 

 

 

x

 

 

   7. Đặng Minh Thế

 

 

 

x

 

 

   8. Nguyễn Thị Nếp

 

 

 

x

 

 

   9. Lê Hoài Nam

 

 

 

x

 

 

   10. Nguyễn Văn Đoàn

 

 

 

x

 

 

   11. Mạc Hoàng Thượng

 

 

 

x

 

 

   12. Trần Thanh Trúc

 

 

 

x

 

 

   13. Nguyễn Duy Du

 

 

 

x

 

 

   14. Lâm Chí Trung

 

 

 

x

 

 

   15. Trần Quốc Tuấn

 

 

 

x

 

 

   16. Nguyễn Ngọc Mai

 

 

 

x

 

 

   17. Lê Thị Quế Châu

 

 

x

 

 

 

   18. Nguyễn Thị Hoàng Minh

 

 

 

x

 

 

   19. Nguyễn Hiếu Ly

 

 

 

x

 

 

Tổng của nhóm ngành

0

0

13

46

7

 

 

                                                                                                                                        HIỆU TRƯỞNG

 

                                                                                                                                                       Đã ký

 

                                                                                                                                           TS. Trương Phi Đức

Tags :
Thông tin Tuyển sinh khác